Máy đo và phân tích đường cong I-V600 HT-instruments Việt Nam
Máy đo và phân tích đường cong I-V600 HT-instruments Việt Nam cho phép kết nối đường ống với bộ phận quay, giúp giải quyết bài toán cấp nước hoặc dầu cho roller/trục quay.

Thông tin chung Máy đo và phân tích đường cong I-V600 HT-instruments Việt Nam
Thông số kỹ thuật Máy đo và phân tích đường cong I-V600 HT-instruments Việt Nam
Đường cong I-V là một trong những phương pháp quan trọng để xác định tình trạng thực tế của module hoặc string PV.
Thay vì chỉ đo Voc và Isc, I-V600 ghi nhận toàn bộ đặc tính I-V để xác định các điểm quan trọng như:
Voc → Isc → Vmp → Imp → Pmax
Từ đường cong này, kỹ thuật viên có thể nhận biết các hiện tượng bất thường liên quan đến module, string hoặc điều kiện vận hành.
Đặc biệt với hệ thống PV công suất lớn, khả năng đo tới 1.500 VDC và 40 A giúp I-V600 phù hợp cho công tác kiểm tra và bảo trì tại hiện trường.
Nguyên lý đo
I-V600 thay đổi điều kiện tải của module/string PV trong quá trình đo và ghi nhận đồng thời:
Điện áp DC (V) + dòng điện DC (A)
Từ tập hợp các điểm đo, thiết bị xây dựng thành đường cong I-V.
Từ đường cong này, thiết bị xác định các thông số đặc trưng của module/string:
- Voc: điện áp hở mạch
- Isc: dòng điện ngắn mạch
- Vmp: điện áp tại điểm công suất cực đại
- Imp: dòng điện tại điểm công suất cực đại
- Pmax: công suất cực đại
Đối với phép đo I-V, HT Instruments công bố dải điện áp 15–1.500 VDC, dải dòng 0,20–40,00 A DC.
Thông số I-V600 Loại thiết bị I-V Curve Tracer Model I-V600 Mã sản phẩm HV0IV600 Điện áp DC 3–1.500 V Dải đo I-V Voltage 15–1.500 VDC Độ phân giải điện áp I-V 0,1 V Dòng điện I-V 0,20–40,00 A DC Độ phân giải dòng 0,01 A Công suất đo 50 W đến 59,99 kW Điện áp hở mạch Voc Tối đa 1.500 V Dòng ngắn mạch Isc Tối đa 40 A Đo bức xạ 0–1.400 W/m² với SOLAR-03 + HT305 Đo nhiệt độ -40 đến 99,9°C với SOLAR-03 + PT305 Màn hình TFT màu cảm ứng 7″ Độ phân giải màn hình 800 × 480 pixel Bộ nhớ Thẻ nhớ tối đa 32 GB Số phép đo lưu trữ 9.999 test Kết nối PC USB-C / Wi-Fi Kết nối SOLAR-03 Bluetooth, tối đa 100 m trong điều kiện thông thoáng Pin 8 × AA Thời gian hoạt động Khoảng 8 giờ trong điều kiện thử nghiệm công bố Kích thước 336 × 300 × 132 mm Khối lượng Khoảng 5,5 kg gồm pin Bảo vệ IP40 khi mở / IP67 khi đóng CAT CAT III 1500 VDC
Xem thêm sản phẩm chúng tôi cung cấp
| Origin | Brand | CODE |
| 100% Japan Origin | Apiste Vietnam | Model: ENC-GR510L-SUS (Non Freon/SUS Model) Model: ENC-GR510L-SUS(Non Freon/SUS Model) Cooler unit – out door model Note: The above products have not been certified for CE/UL/CCC standards. (Replaces obsolete ENH-120HD-100) |
| 100% Japan Origin | Apiste Vietnam | Model: ENH-130L(R)-100 Heat Exchanger – Indoor model (Replaces obsolete ENH-120HD-100) |
| 100% Japan Origin | Apiste Vietnam | Model: ENC-GR500L-eco Coolling Systems FA Cooler (NonFreon/Energy-SavingModel) Note: product is not certified for CE/UL/CCC standards. (Replaces ENC-G620L) |
| 100% Japan Origin | Apiste Vietnam | Model: ENC-GR500L-eco Coolling Systems FA Cooler (NonFreon/Energy-SavingModel) Note: product is not certified for CE/UL/CCC standards. (Replaces ENC-G620L) |
| 100% Japan Origin | Apiste Vietnam | Model: ENC-GR1000L-Pro Cooling unit Non Freon/ Energy Saving Model |
| 100% Japan Origin | Apiste Vietnam | Model: ENH-P140L-200CE-N Heat Exchanger |






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.