SYS-10-1300-01O2 BTU Meter đại lý Onicon Việt Nam
SYS-10-1300-01O2 BTU Meter đại lý Onicon Việt Nam hệ thống đo nhiệt lượng BTU công nghiệp sử dụng bộ xử lý vi điều khiển độ chính xác cao. Mục đích nhằm giám sát năng lượng nhiệt trong các hệ thống nước nóng, nước lạnh và condenser water
![]()
Thông tin SYS-10-1300-01O2 BTU Meter đại lý Onicon Việt Nam
SYS-10-1300-01O2 – BTU Meter (Thiết bị đo nhiệt lượng)
Hãng sản xuất: ONICON Incorporated
Loại thiết bị: BTU Meter / Thermal Energy Measurement System – Hệ thống đo năng lượng nhiệtThiết bị hoạt động theo công thức tính nhiệt lượng:
Q=m˙CpΔTQ=\dot{m}C_p\Delta T
Trong đó:
- Q = Thermal Energy
- ṁ = Mass Flow Rate
- Cp = Specific Heat Capacity
- ΔT = Temperature Difference
Quy trình hoạt động:
- Flow meter đo lưu lượng nước.
- Hai cảm biến RTD đo nhiệt độ Supply và Return.
- Bộ xử lý tính Delta-T.
- Vi xử lý tính BTU/hr hoặc kW.
- Thiết bị tích lũy tổng năng lượng theo thời gian.
Nhờ đó thiết bị có thể:
- Đo Cooling Load
- Đo Heating Load
- Theo dõi tiêu thụ năng lượng
- Giám sát hiệu suất HVAC
Thông số kỹ thuật chính
Thuộc tính Thông số Loại thiết bị BTU Meter Dòng sản phẩm System-10 Chất lỏng đo Water / Water-Glycol Kiểu flow meter Turbine / Electromagnetic / Ultrasonic / Vortex Đầu vào nhiệt độ Dual matched RTD sensors Độ chính xác nhiệt độ ≤ ±0.15°F Độ chính xác calculator ±0.05% Hiển thị LCD backlit display Đơn vị đo BTU, kWh, Tons Analog output 4–20 mA / 0–10 V Pulse output Có Communication BACnet, MODBUS, LonWorks, N2, Siemens P1 Nguồn cấp 24 VAC / 120 VAC / 240 VAC Chuẩn bảo vệ NEMA 4 / NEMA 13 Nhiệt độ môi trường -20°F … 140°F Nhiệt độ chất lỏng 25°F … 400°F Kiểu lắp đặt Wall Mount Calibration NIST Traceable Calibration Data logging Có
Giải thích cấu trúc mã hàng
| Thành phần | Ý nghĩa |
|---|---|
| SYS | Thermal Energy Measurement System |
| 10 | Dòng System-10 |
| 1200 | Cấu hình flow meter và communication option |
| 01O1 | Tùy chọn output và network interface |
Xem datasheet sản phẩm, tại đây
Sản phẩm khác Onicon Việt Nam cung cấp:
| Model | Seri | Description |
| FT-3201-10111-1021 | FT-3201 | In-line EM flow sensor |
| FT-3201-10111-2121 | FT-3201 | In-line EM flow sensor |
| FT-3201-11111-1021 | FT-3201 | In-line EM flow sensor |
| FT-3201-11111-1021-101 | FT-3201 | In-line EM flow sensor |
| FT-3201-11111-1022 | FT-3201 | In-line EM flow sensor |
| FT-3201-11111-2121 | FT-3201 | In-line EM flow sensor |
| FT-3201-11111-2122 | FT-3201 | In-line EM flow sensor |
| FT-3201-11111-2221 | FT-3201 | In-line EM flow sensor |
| FT-3201-11112-1021 | FT-3201 | In-line EM flow sensor |
| FT-3201-11112-1022 | FT-3201 | In-line EM flow sensor |
| FT-3201-11112-2121 | FT-3201 | In-line EM flow sensor |
| FT-3201-11112-2221 | FT-3201 | In-line EM flow sensor |
| FT-3201-11411-1021 | FT-3201 | In-line EM flow sensor |
| FT-3201-11411-2121 | FT-3201 | In-line EM flow sensor |
| FT-3201-11511-2121 | FT-3201 | In-line EM flow sensor |
| FT-3201-21111-1021 | FT-3201 | In-line EM flow sensor |


Tư vấn báo giá:
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.