DT-105A-12C Hand-held tachometer Hans-schmidt Vietnam
Tổng quan sản phẩm
Tên sản phẩm: Hans-Schmidt Speed and Length Meter DT-105A-12C
Loại: Máy đo tốc độ quay, vận tốc bề mặt & chiều dài (contact tachometer)
Hãng: Hans-Schmidt – thiết bị đo lường công nghiệp chuẩn Đức
Chức năng chính
Đo tốc độ quay (rpm) của động cơ, trục và các bộ phận chuyển động cơ học.
Đo vận tốc bề mặt, tốc độ dây, cáp, băng tải.
Đo chiều dài di chuyển của dây, cáp hoặc bề mặt theo tiếp xúc.
Tất cả phép đo đều thực hiện khi nút đo được giữ (contact measurement).
Thông số kỹ thuật nổi bật
Phạm vi đo:
Tốc độ quay: 0.1 – 25 000 rpm
Tốc độ: 0.03 – 7620 m/min (và các đơn vị khác)
Chiều dài: 0.5 cm – 99 999 yd (nhiều đơn vị đo khác nhau)
Hiển thị: LCD lớn, tiết kiệm pin.
Đơn vị đo: Có tới 16 đơn vị chọn được (rpm, rev, m/min, ft/min, yd/h, in/min,…).
Bộ nhớ: Lưu được MIN, MAX, giá trị trung bình, giá trị cuối và 10 lần đo riêng biệt.
LIST CODE
1. Model: 50418M
Needle electrode needle length 60 mm “
2. Model: PH-100A
Tachometer”
3. Model: DTX-30K
Tension Meters Hand-Held Electronic “
4. Model: ZEF-50
Tension Meters Hand-Held Electronic “
5. Model: DT-105A-12C
Hand-held tachometer”
6. Model: DX2-5000-ST-G
Tension Meters Hand-Held-Mechanical “
7. Model: ZF2-100
Tension Meters Hand-Held – Mechanical “
8. Model: K-200
Thickness gauge “
9. Model: DTS-10K-ST
SCHMIDT Tension Meter (handheld, electronic)”
10. Model: DTXB-30K
Tension Meters Hand-Held Electronic “
11. Model: 50414M
Needle electrode needle length 100 mm “
12. Model: DTX-10K
Tension Meters Hand-Held Electronic “
13. Model: K-400
Thickness gauge”
14. Model: ZEF-100
Tension Meters Hand-Held Electronic”
15. Model: DTS-20K-ST
Tension Meters Hand-Held Electronic “
16. Model: DTS-1000
Tension meter”
17. Model: DST-50N
Force Gauge”
18. Model: J-100
Thickness gauge “
19. Model: DTX-1000
Tension Meters Hand-Held Electronic “
20. Model: ETB-100
Tension Meters Hand-Held Electronic “




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.